TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

七方

qīfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT PHƯƠNG

七方 nghĩa là Bảy loại phương thuốc 大方 (dàfāng), 小方 (xiǎofāng), 缓方 (huǎnfāng), 急方 (jífāng), 奇方 (jīfāng), 偶方 (ǒufāng) và 重方 (chóngfāng) hoặc 复方 (fùfāng).

Nghĩa của 七方

qīfāng

THẤT PHƯƠNGTên riêng
  1. y học Trung Quốc Bảy loại phương thuốc 大方 (dàfāng), 小方 (xiǎofāng), 缓方 (huǎnfāng), 急方 (jífāng), 奇方 (jīfāng), 偶方 (ǒufāng) và 重方 (chóngfāng) hoặc 复方 (fùfāng)

Câu hỏi thường gặp

七方 nghĩa là gì?

七方 (qīfāng) nghĩa là Bảy loại phương thuốc 大方 (dàfāng), 小方 (xiǎofāng), 缓方 (huǎnfāng), 急方 (jífāng), 奇方 (jīfāng), 偶方 (ǒufāng) và 重方 (chóngfāng) hoặc 复方 (fùfāng).

七方 đọc thế nào?

七方 đọc là qīfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 七方 là gì?

Âm Hán Việt của 七方 là "thất phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.