七方
七方 nghĩa là Bảy loại phương thuốc 大方 (dàfāng), 小方 (xiǎofāng), 缓方 (huǎnfāng), 急方 (jífāng), 奇方 (jīfāng), 偶方 (ǒufāng) và 重方 (chóngfāng) hoặc 复方 (fùfāng).
Nghĩa của 七方
qīfāng
THẤT PHƯƠNGTên riêng- y học Trung Quốc Bảy loại phương thuốc 大方 (dàfāng), 小方 (xiǎofāng), 缓方 (huǎnfāng), 急方 (jífāng), 奇方 (jīfāng), 偶方 (ǒufāng) và 重方 (chóngfāng) hoặc 复方 (fùfāng)
Câu hỏi thường gặp
七方 nghĩa là gì?
七方 (qīfāng) nghĩa là Bảy loại phương thuốc 大方 (dàfāng), 小方 (xiǎofāng), 缓方 (huǎnfāng), 急方 (jífāng), 奇方 (jīfāng), 偶方 (ǒufāng) và 重方 (chóngfāng) hoặc 复方 (fùfāng).
七方 đọc thế nào?
七方 đọc là qīfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 七方 là gì?
Âm Hán Việt của 七方 là "thất phương".