TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

七月

Qīyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT NGUYỆT

七月 nghĩa là tháng bảy.

Nghĩa của 七月

Qīyuè

THẤT NGUYỆTDanh từtên riêng
  1. Tháng Bảy
  2. Tháng bảy (của năm âm lịch)

Từ ghép có 七月

Câu hỏi thường gặp

七月 nghĩa là gì?

七月 (qīyuè) nghĩa là tháng bảy.

七月 đọc thế nào?

七月 đọc là Qīyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 七月 là gì?

Âm Hán Việt của 七月 là "thất nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.