TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

七窍

qīqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 七竅

Âm Hán Việt THẤT KHIẾU

七窍 nghĩa là Bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng.

Nghĩa của 七窍

qīqiào

THẤT KHIẾUDanh từphồn thể 七竅
  1. Bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng

Thành ngữ có 七窍

Câu hỏi thường gặp

七窍 nghĩa là gì?

七窍 (qīqiào) nghĩa là Bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng.

七窍 đọc thế nào?

七窍 đọc là qīqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 七窍 là gì?

Âm Hán Việt của 七窍 là "thất khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.