TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

七里香

qīlǐxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT LÝ HƯƠNG

七里香 nghĩa là cây nguyệt quất.

Nghĩa của 七里香

qīlǐxiāng

THẤT LÝ HƯƠNGDanh từ
  1. Cây nguyệt quất (Murraya paniculata)
  2. "mông gà", món ăn phổ biến ở Đài Loan, làm từ phao câu gà ướp xiên que

Câu hỏi thường gặp

七里香 nghĩa là gì?

七里香 (qīlǐxiāng) nghĩa là cây nguyệt quất.

七里香 đọc thế nào?

七里香 đọc là qīlǐxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 七里香 là gì?

Âm Hán Việt của 七里香 là "thất lý hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.