"mông gà", món ăn phổ biến ở Đài Loan, làm từ phao câu gà ướp xiên que
Câu hỏi thường gặp
七里香 nghĩa là gì?
七里香 (qīlǐxiāng) nghĩa là cây nguyệt quất.
七里香 đọc thế nào?
七里香 đọc là qīlǐxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 七里香 là gì?
Âm Hán Việt của 七里香 là "thất lý hương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.