TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万丈

wànzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬丈

Âm Hán Việt VẠN TRƯỢNG

万丈 nghĩa là Nghĩa đen mười ngàn trượng.

Nghĩa của 万丈

wànzhàng

VẠN TRƯỢNGTính từphồn thể 萬丈
  1. Nghĩa đen mười ngàn trượng
  2. Nghĩa bóng cực kỳ cao hoặc sâu
  3. Cao vút
  4. Không đáy

Từ ghép có 万丈

Câu hỏi thường gặp

万丈 nghĩa là gì?

万丈 (wànzhàng) nghĩa là Nghĩa đen mười ngàn trượng.

万丈 đọc thế nào?

万丈 đọc là wànzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 万丈 là gì?

Âm Hán Việt của 万丈 là "vạn trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.