TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万丈高楼平地起

wànzhànggāolóupíngdìqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬丈高樓平地起

Âm Hán Việt VẠN TRƯỢNG CAO LÂU BÌNH ĐỊA KHỞI

万丈高楼平地起 nghĩa là Toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất.

Nghĩa của 万丈高楼平地起

wànzhànggāolóupíngdìqǐ

VẠN TRƯỢNG CAO LÂU BÌNH ĐỊA KHỞITục ngữphồn thể 萬丈高樓平地起
  1. thành ngữ Toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất
  2. Cây lớn mọc từ hạt nhỏ

Câu hỏi thường gặp

万丈高楼平地起 nghĩa là gì?

万丈高楼平地起 (wànzhànggāolóupíngdìqǐ) nghĩa là Toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất.

万丈高楼平地起 đọc thế nào?

万丈高楼平地起 đọc là wànzhànggāolóupíngdìqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 万丈高楼平地起 là gì?

Âm Hán Việt của 万丈高楼平地起 là "vạn trượng cao lâu bình địa khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.