TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万世师表

wànshìshībiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬世師表

Âm Hán Việt VẠN THẾ SƯ BIỂU

万世师表 nghĩa là Người thầy mẫu mực của mọi thời đại.

Nghĩa của 万世师表

wànshìshībiǎo

VẠN THẾ SƯ BIỂUTên riêngphồn thể 萬世師表
  1. thành ngữ Người thầy mẫu mực của mọi thời đại
  2. Tấm gương vĩnh cửu
  3. Chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子 (Kǒngzǐ)

Câu hỏi thường gặp

万世师表 nghĩa là gì?

万世师表 (wànshìshībiǎo) nghĩa là Người thầy mẫu mực của mọi thời đại.

万世师表 đọc thế nào?

万世师表 đọc là wànshìshībiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 万世师表 là gì?

Âm Hán Việt của 万世师表 là "vạn thế sư biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.