TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万事开头难

wànshìkāitóunán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬事開頭難

Âm Hán Việt VẠN SỰ KHAI ĐẦU NAN

万事开头难 nghĩa là Mỗi khởi đầu đều khó khăn.

Nghĩa của 万事开头难

wànshìkāitóunán

VẠN SỰ KHAI ĐẦU NANphồn thể 萬事開頭難
  1. thành ngữ Mỗi khởi đầu đều khó khăn
  2. Bắt đầu luôn là phần khó nhất

Câu hỏi thường gặp

万事开头难 nghĩa là gì?

万事开头难 (wànshìkāitóunán) nghĩa là Mỗi khởi đầu đều khó khăn.

万事开头难 đọc thế nào?

万事开头难 đọc là wànshìkāitóunán (pinyin).

Âm Hán Việt của 万事开头难 là gì?

Âm Hán Việt của 万事开头难 là "vạn sự khai đầu nan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.