TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万人敌

wànréndí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬人敵

Âm Hán Việt VẠN NHÂN ĐỊCH

万人敌 nghĩa là địch nổi vạn người.

Nghĩa của 万人敌

wànréndí

VẠN NHÂN ĐỊCHphồn thể 萬人敵
  1. Địch nổi vạn người

Câu hỏi thường gặp

万人敌 nghĩa là gì?

万人敌 (wànréndí) nghĩa là địch nổi vạn người.

万人敌 đọc thế nào?

万人敌 đọc là wànréndí (pinyin).

Âm Hán Việt của 万人敌 là gì?

Âm Hán Việt của 万人敌 là "vạn nhân địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.