Hàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết
Câu hỏi thường gặp
万众一心 nghĩa là gì?
万众一心 (wànzhòngyīxīn) nghĩa là nhân dân đoàn kết.
万众一心 đọc thế nào?
万众一心 đọc là wànzhòngyīxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 万众一心 là gì?
Âm Hán Việt của 万众一心 là "vạn chúng nhất tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.