TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万全

wànquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬全

Âm Hán Việt VẠN TOÀN

万全 nghĩa là tuyệt đối an toàn, chắc chắn.

Nghĩa của 万全

wànquán

VẠN TOÀNTính từ, Tên riêngphồn thể 萬全
  1. Tuyệt đối an toàn
  2. Chắc chắn
  3. Kỹ lưỡng

Wànquán

VẠN TOÀNTính từ, Tên riêngphồn thể 萬全tên riêng
  1. Huyện Wanquan ở Zhangjiakou 张家口 (Zhāngjiākǒu), Hà Bắc

Câu hỏi thường gặp

万全 nghĩa là gì?

万全 (wànquán, wànquán) nghĩa là tuyệt đối an toàn, chắc chắn.

万全 đọc thế nào?

万全 đọc là wànquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 万全 là gì?

Âm Hán Việt của 万全 là "vạn toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.