TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万历

Wànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬曆

Âm Hán Việt VẠN LỊCH

万历 nghĩa là Niên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619).

Nghĩa của 万历

Wànlì

VẠN LỊCHTên riêngphồn thể 萬曆tên riêng
  1. Niên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619)

Câu hỏi thường gặp

万历 nghĩa là gì?

万历 (wànlì) nghĩa là Niên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619).

万历 đọc thế nào?

万历 đọc là Wànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 万历 là gì?

Âm Hán Việt của 万历 là "vạn lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.