TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万古长新

wàngǔchángxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬古長新

Âm Hán Việt VẠN CỔ TRƯỜNG TÂN

万古长新 nghĩa là mãi mãi tươi mới.

Nghĩa của 万古长新

wàngǔchángxīn

VẠN CỔ TRƯỜNG TÂNphồn thể 萬古長新
  1. thành ngữ Mãi mãi tươi mới

Câu hỏi thường gặp

万古长新 nghĩa là gì?

万古长新 (wàngǔchángxīn) nghĩa là mãi mãi tươi mới.

万古长新 đọc thế nào?

万古长新 đọc là wàngǔchángxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 万古长新 là gì?

Âm Hán Việt của 万古长新 là "vạn cổ trường tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.