万托林 nghĩa là Ventolin, còn gọi là salbutamol, một loại thuốc hen suyễn.
Nghĩa của 万托林
wàntuōlín
VẠN THÁC LÂMphồn thể 萬托林
Ventolin, còn gọi là salbutamol, một loại thuốc hen suyễn
Câu hỏi thường gặp
万托林 nghĩa là gì?
万托林 (wàntuōlín) nghĩa là Ventolin, còn gọi là salbutamol, một loại thuốc hen suyễn.
万托林 đọc thế nào?
万托林 đọc là wàntuōlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 万托林 là gì?
Âm Hán Việt của 万托林 là "vạn thác lâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.