TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万里长江

Wànlǐ Chángjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬里長江

Âm Hán Việt VẠN LÝ TRƯỜNG GIANG

万里长江 nghĩa là sông trường giang, sông dương tử.

Nghĩa của 万里长江

Wànlǐ Chángjiāng

VẠN LÝ TRƯỜNG GIANGphồn thể 萬里長江tên riêng
  1. Sông Trường Giang
  2. Sông Dương Tử

Câu hỏi thường gặp

万里长江 nghĩa là gì?

万里长江 (wànlǐ chángjiāng) nghĩa là sông trường giang, sông dương tử.

万里长江 đọc thế nào?

万里长江 đọc là Wànlǐ Chángjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 万里长江 là gì?

Âm Hán Việt của 万里长江 là "vạn lý trường giang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.