三个和尚没水吃 nghĩa là Xem 三个和尚没水喝 (sāngèhéshangméishuǐhē).
Nghĩa của 三个和尚没水吃
sāngèhéshangméishuǐchī
phồn thể 三個和尚沒水吃
Xem 三个和尚没水喝 (sāngèhéshangméishuǐhē)
Câu hỏi thường gặp
三个和尚没水吃 nghĩa là gì?
三个和尚没水吃 (sāngèhéshangméishuǐchī) nghĩa là Xem 三个和尚没水喝 (sāngèhéshangméishuǐhē).
三个和尚没水吃 đọc thế nào?
三个和尚没水吃 đọc là sāngèhéshangméishuǐchī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.