TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三个女人一个墟

sāngènǚrényīgèxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三個女人一個墟

Âm Hán Việt TAM CÁ NỮ NHÂN NHẤT CÁ KHƯ

三个女人一个墟 nghĩa là Ba người phụ nữ thành một đám đông.

Nghĩa của 三个女人一个墟

sāngènǚrényīgèxū

TAM CÁ NỮ NHÂN NHẤT CÁ KHƯphồn thể 三個女人一個墟
  1. Ba người phụ nữ thành một đám đông

Câu hỏi thường gặp

三个女人一个墟 nghĩa là gì?

三个女人一个墟 (sāngènǚrényīgèxū) nghĩa là Ba người phụ nữ thành một đám đông.

三个女人一个墟 đọc thế nào?

三个女人一个墟 đọc là sāngènǚrényīgèxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 三个女人一个墟 là gì?

Âm Hán Việt của 三个女人一个墟 là "tam cá nữ nhân nhất cá khư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.