TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三从四德

sāncóngsìdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三從四德

Âm Hán Việt TAM TÒNG TỨ ĐỨC

三从四德 nghĩa là Giáo huấn đạo Khổng dành cho phụ nữ: theo lần lượt ba người cha, chồng và con trai, cùng bốn đức tính: đức hạnh 德 (dé), dung mạo 容, lời nói 言 và sự khéo léo trong nữ công 功.

Nghĩa của 三从四德

sāncóngsìdé

TAM TÒNG TỨ ĐỨCCụm từphồn thể 三從四德
  1. Giáo huấn đạo Khổng dành cho phụ nữ: theo lần lượt ba người cha, chồng và con trai, cùng bốn đức tính: đức hạnh 德 (dé), dung mạo 容, lời nói 言 và sự khéo léo trong nữ công 功

Câu hỏi thường gặp

三从四德 nghĩa là gì?

三从四德 (sāncóngsìdé) nghĩa là Giáo huấn đạo Khổng dành cho phụ nữ: theo lần lượt ba người cha, chồng và con trai, cùng bốn đức tính: đức hạnh 德 (dé), dung mạo 容, lời nói 言 và sự khéo léo trong nữ công 功.

三从四德 đọc thế nào?

三从四德 đọc là sāncóngsìdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 三从四德 là gì?

Âm Hán Việt của 三从四德 là "tam tòng tứ đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.