三分
giọng máy của trình duyệt
三分 nghĩa là một chút.
Nghĩa của 三分
sānfēn
TAM PHÂNĐộng từ, Danh từ, Phó từ- Một chút
- Ở mức độ nào đó
Từ ghép có 三分
Câu hỏi thường gặp
三分 nghĩa là gì?
三分 (sānfēn) nghĩa là một chút.
三分 đọc thế nào?
三分 đọc là sānfēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 三分 là gì?
Âm Hán Việt của 三分 là "tam phân".