TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三分熟

sānfēnshú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM PHÂN THỤC

三分熟 nghĩa là tái vừa.

Nghĩa của 三分熟

sānfēnshú

TAM PHÂN THỤCTính từ
  1. Tái vừa (của bít tết)

Câu hỏi thường gặp

三分熟 nghĩa là gì?

三分熟 (sānfēnshú) nghĩa là tái vừa.

三分熟 đọc thế nào?

三分熟 đọc là sānfēnshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 三分熟 là gì?

Âm Hán Việt của 三分熟 là "tam phân thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.