三号电池
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 三號電池
三号电池 nghĩa là Pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二号电池 (èrhàodiànchí)).
Nghĩa của 三号电池
sānhàodiànchí
TAM HIỆU ĐIỆN TRÌDanh từphồn thể 三號電池- Pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二号电池 (èrhàodiànchí))
- Pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số 5 五号电池 (wǔhàodiànchí))
Câu hỏi thường gặp
三号电池 nghĩa là gì?
三号电池 (sānhàodiànchí) nghĩa là Pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二号电池 (èrhàodiànchí)).
三号电池 đọc thế nào?
三号电池 đọc là sānhàodiànchí (pinyin).
Âm Hán Việt của 三号电池 là gì?
Âm Hán Việt của 三号电池 là "tam hiệu điện trì".