TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三合土

sānhétǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM HỢP THỔ

三合土 nghĩa là vữa, bê tông.

Nghĩa của 三合土

sānhétǔ

TAM HỢP THỔDanh từ
  1. Vữa
  2. Bê tông
  3. Xi măng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 三合土

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

三合土 nghĩa là gì?

三合土 (sānhétǔ) nghĩa là vữa, bê tông.

三合土 đọc thế nào?

三合土 đọc là sānhétǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 三合土 là gì?

Âm Hán Việt của 三合土 là "tam hợp thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.