Bàn ba ngăn kéo (đồ nội thất truyền thống Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
三屉桌 nghĩa là gì?
三屉桌 (sāntìzhuō) nghĩa là bàn ba ngăn kéo.
三屉桌 đọc thế nào?
三屉桌 đọc là sāntìzhuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 三屉桌 là gì?
Âm Hán Việt của 三屉桌 là "tam thế trác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.