TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三废

sānfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三廢

Âm Hán Việt TAM PHẾ

三废 nghĩa là Ba loại chất thải, gồm: nước thải 废水 (fèishuǐ), khí thải 废气 (fèiqì), xỉ công nghiệp 废渣 (fèizhā).

Nghĩa của 三废

sānfèi

TAM PHẾphồn thể 三廢
  1. Ba loại chất thải, gồm: nước thải 废水 (fèishuǐ), khí thải 废气 (fèiqì), xỉ công nghiệp 废渣 (fèizhā)

Câu hỏi thường gặp

三废 nghĩa là gì?

三废 (sānfèi) nghĩa là Ba loại chất thải, gồm: nước thải 废水 (fèishuǐ), khí thải 废气 (fèiqì), xỉ công nghiệp 废渣 (fèizhā).

三废 đọc thế nào?

三废 đọc là sānfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 三废 là gì?

Âm Hán Việt của 三废 là "tam phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.