TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三族

sānzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM TỘC

三族 nghĩa là ba thế hệ, ba tộc.

Nghĩa của 三族

sānzú

TAM TỘCDanh từ
  1. cũ Ba thế hệ (cha, bản thân và con trai)
  2. Ba tộc (tộc mình, tộc mẹ, tộc vợ)

Câu hỏi thường gặp

三族 nghĩa là gì?

三族 (sānzú) nghĩa là ba thế hệ, ba tộc.

三族 đọc thế nào?

三族 đọc là sānzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 三族 là gì?

Âm Hán Việt của 三族 là "tam tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.