TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三无人员

sānwúrényuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三無人員

Âm Hán Việt TAM VÔ NHÂN VIÊN

三无人员 nghĩa là Người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập.

Nghĩa của 三无人员

sānwúrényuán

TAM VÔ NHÂN VIÊNphồn thể 三無人員
  1. Người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập

Câu hỏi thường gặp

三无人员 nghĩa là gì?

三无人员 (sānwúrényuán) nghĩa là Người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập.

三无人员 đọc thế nào?

三无人员 đọc là sānwúrényuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 三无人员 là gì?

Âm Hán Việt của 三无人员 là "tam vô nhân viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.