TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三朋四友

sānpéngsìyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM BẰNG TỨ HỮU

三朋四友 nghĩa là bạn bè, bè phái.

Nghĩa của 三朋四友

sānpéngsìyǒu

TAM BẰNG TỨ HỮU
  1. Bạn bè; bè phái

Câu hỏi thường gặp

三朋四友 nghĩa là gì?

三朋四友 (sānpéngsìyǒu) nghĩa là bạn bè, bè phái.

三朋四友 đọc thế nào?

三朋四友 đọc là sānpéngsìyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 三朋四友 là gì?

Âm Hán Việt của 三朋四友 là "tam bằng tứ hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.