三权鼎立 (sānquándǐnglì) nghĩa là nguyên tắc phân quyền.
三权鼎立 đọc thế nào?
三权鼎立 đọc là sānquándǐnglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 三权鼎立 là gì?
Âm Hán Việt của 三权鼎立 là "tam quyền đỉnh lập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.