TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三次

sāncì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM THỨ

三次 nghĩa là thứ ba, ba lần.

Nghĩa của 三次

sāncì

TAM THỨTên riêng
  1. Thứ ba
  2. Ba lần
  3. toán Bậc ba, phương trình bậc ba

Từ ghép có 三次

Câu ví dụ với 三次

  • 他童年时去过巴黎三次。 Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.Tatoeba #349857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

三次 nghĩa là gì?

三次 (sāncì) nghĩa là thứ ba, ba lần.

三次 đọc thế nào?

三次 đọc là sāncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 三次 là gì?

Âm Hán Việt của 三次 là "tam thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.