TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三毛猫

sānmáomāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三毛貓

Âm Hán Việt TAM MAO MIÊU

三毛猫 nghĩa là mèo mai rùa, mèo tam thể.

Nghĩa của 三毛猫

sānmáomāo

TAM MAO MIÊUDanh từphồn thể 三毛貓
  1. Mèo mai rùa
  2. Mèo tam thể

Câu hỏi thường gặp

三毛猫 nghĩa là gì?

三毛猫 (sānmáomāo) nghĩa là mèo mai rùa, mèo tam thể.

三毛猫 đọc thế nào?

三毛猫 đọc là sānmáomāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 三毛猫 là gì?

Âm Hán Việt của 三毛猫 là "tam mao miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.