三点水 nghĩa là Tên bộ "nước" 氵 (shuǐ) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85).
Nghĩa của 三点水
sāndiǎnshuǐ
TAM ĐIỂM THỦYDanh từphồn thể 三點水
Tên bộ "nước" 氵 (shuǐ) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85)
Câu hỏi thường gặp
三点水 nghĩa là gì?
三点水 (sāndiǎnshuǐ) nghĩa là Tên bộ "nước" 氵 (shuǐ) trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85).
三点水 đọc thế nào?
三点水 đọc là sāndiǎnshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 三点水 là gì?
Âm Hán Việt của 三点水 là "tam điểm thủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.