TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三角法

sānjiǎofǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM GIÁC PHÁP

三角法 nghĩa là lượng giác.

Nghĩa của 三角法

sānjiǎofǎ

TAM GIÁC PHÁP
  1. Lượng giác (toán học)

Câu hỏi thường gặp

三角法 nghĩa là gì?

三角法 (sānjiǎofǎ) nghĩa là lượng giác.

三角法 đọc thế nào?

三角法 đọc là sānjiǎofǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 三角法 là gì?

Âm Hán Việt của 三角法 là "tam giác pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.