TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三轮车

sānlúnchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三輪車

Âm Hán Việt TAM LUÂN XA

三轮车 nghĩa là xe xích lô, xe ba bánh.

Nghĩa của 三轮车

sānlúnchē

TAM LUÂN XADanh từphồn thể 三輪車
  1. Xe xích lô
  2. Xe ba bánh

Từ ghép có 三轮车

Câu hỏi thường gặp

三轮车 nghĩa là gì?

三轮车 (sānlúnchē) nghĩa là xe xích lô, xe ba bánh.

三轮车 đọc thế nào?

三轮车 đọc là sānlúnchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 三轮车 là gì?

Âm Hán Việt của 三轮车 là "tam luân xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.