TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三通

sāntōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM THÔNG

三通 nghĩa là khớp nối chữ t, ống chữ t.

Nghĩa của 三通

sāntōng

TAM THÔNGDanh từ, Tên riêng
  1. Khớp nối chữ T
  2. Ống chữ T
  3. Ống nối hình chữ T
  4. Ba liên kết

Câu hỏi thường gặp

三通 nghĩa là gì?

三通 (sāntōng) nghĩa là khớp nối chữ t, ống chữ t.

三通 đọc thế nào?

三通 đọc là sāntōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 三通 là gì?

Âm Hán Việt của 三通 là "tam thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.