TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三里屯

Sānlǐtún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM LÝ ĐỒN

三里屯 nghĩa là Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh).

Nghĩa của 三里屯

Sānlǐtún

TAM LÝ ĐỒNTên riêngtên riêng
  1. Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)

Câu hỏi thường gặp

三里屯 nghĩa là gì?

三里屯 (sānlǐtún) nghĩa là Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh).

三里屯 đọc thế nào?

三里屯 đọc là Sānlǐtún (pinyin).

Âm Hán Việt của 三里屯 là gì?

Âm Hán Việt của 三里屯 là "tam lý đồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.