TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三项

sānxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三項

Âm Hán Việt TAM HẠNG

三项 nghĩa là ba mục, ba sự kiện.

Nghĩa của 三项

sānxiàng

TAM HẠNGphồn thể 三項
  1. Ba mục
  2. Ba sự kiện
  3. Ba hạng mục
  4. Tam-
  5. Đa thức ba hạng, hệ ba (toán học)
  6. Ba môn phối hợp (viết tắt của 三项全能)

Từ ghép có 三项

Câu hỏi thường gặp

三项 nghĩa là gì?

三项 (sānxiàng) nghĩa là ba mục, ba sự kiện.

三项 đọc thế nào?

三项 đọc là sānxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 三项 là gì?

Âm Hán Việt của 三项 là "tam hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.