TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上位

shàngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG VỊ

上位 nghĩa là ghế danh dự.

Nghĩa của 上位

shàngwèi

THƯỢNG VỊDanh từ, Động từ
  1. Ghế danh dự
  2. Người ở vị trí cao
  3. Thăng chức lên vai trò cao hơn
  4. di truyền Át chế

Từ ghép có 上位

Câu hỏi thường gặp

上位 nghĩa là gì?

上位 (shàngwèi) nghĩa là ghế danh dự.

上位 đọc thế nào?

上位 đọc là shàngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 上位 là gì?

Âm Hán Việt của 上位 là "thượng vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.