TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上唇

shàngchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG THẦN

上唇 nghĩa là môi trên, môi trước.

Nghĩa của 上唇

shàngchún

THƯỢNG THẦN
  1. Môi trên
  2. côn trùng học Môi trước

Câu hỏi thường gặp

上唇 nghĩa là gì?

上唇 (shàngchún) nghĩa là môi trên, môi trước.

上唇 đọc thế nào?

上唇 đọc là shàngchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 上唇 là gì?

Âm Hán Việt của 上唇 là "thượng thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.