TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上层

shàngcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上層

Âm Hán Việt THƯỢNG TẦNG

上层 nghĩa là tầng trên.

Nghĩa của 上层

shàngcéng

THƯỢNG TẦNGDanh từphồn thể 上層
  1. Tầng trên

Từ ghép có 上层

Câu hỏi thường gặp

上层 nghĩa là gì?

上层 (shàngcéng) nghĩa là tầng trên.

上层 đọc thế nào?

上层 đọc là shàngcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上层 là gì?

Âm Hán Việt của 上层 là "thượng tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.