TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上市

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shàngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG THỊ

上市 nghĩa là ra mắt thị trường, niêm yết.

Nghĩa của 上市

shàngshì

THƯỢNG THỊĐộng từ, Tên riêng
  1. Ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
  2. Niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)

Câu hỏi thường gặp

上市 nghĩa là gì?

上市 (shàngshì) nghĩa là ra mắt thị trường, niêm yết.

上市 đọc thế nào?

上市 đọc là shàngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 上市 là gì?

Âm Hán Việt của 上市 là "thượng thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.