上市
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
上市 nghĩa là ra mắt thị trường, niêm yết.
Nghĩa của 上市
shàngshì
THƯỢNG THỊĐộng từ, Tên riêng- Ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
- Niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
Câu hỏi thường gặp
上市 nghĩa là gì?
上市 (shàngshì) nghĩa là ra mắt thị trường, niêm yết.
上市 đọc thế nào?
上市 đọc là shàngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 上市 là gì?
Âm Hán Việt của 上市 là "thượng thị".