TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上床

shàngchuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG SÀNG

上床 nghĩa là đi ngủ, quan hệ tình dục.

Nghĩa của 上床

shàngchuáng

THƯỢNG SÀNGĐộng từ
  1. Đi ngủ
  2. thông tục Quan hệ tình dục

Câu ví dụ với 上床

  • 我该上床了。 Wǒ gāi shàngchuáng le.tôi phải đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

上床 nghĩa là gì?

上床 (shàngchuáng) nghĩa là đi ngủ, quan hệ tình dục.

上床 đọc thế nào?

上床 đọc là shàngchuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上床 là gì?

Âm Hán Việt của 上床 là "thượng sàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.