TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上座部

Shàngzuòbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG TỌA BỘ

上座部 nghĩa là Phái Theravada của Phật giáo.

Nghĩa của 上座部

Shàngzuòbù

THƯỢNG TỌA BỘTên riêngtên riêng
  1. Phái Theravada của Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

上座部 nghĩa là gì?

上座部 (shàngzuòbù) nghĩa là Phái Theravada của Phật giáo.

上座部 đọc thế nào?

上座部 đọc là Shàngzuòbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 上座部 là gì?

Âm Hán Việt của 上座部 là "thượng tọa bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.