上当
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 上當
上当 nghĩa là bị lừa, bị gạt, bị lừa gạt.
Nghĩa của 上当
shàngdàng
THƯỢNG ĐƯƠNGĐộng từphồn thể 上當- Bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị gạt; bị hố; bị chơi khăm
- Bị lừa gạt
- Bị lừa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上当
Đồng nghĩa
Từ ghép có 上当
Câu hỏi thường gặp
上当 nghĩa là gì?
上当 (shàngdàng) nghĩa là bị lừa, bị gạt, bị lừa gạt.
上当 đọc thế nào?
上当 đọc là shàngdàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 上当 là gì?
Âm Hán Việt của 上当 là "thượng đương".