TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上星

shàngxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG TINH

上星 nghĩa là Phát sóng qua vệ tinh.

Nghĩa của 上星

shàngxīng

THƯỢNG TINHĐộng từ
  1. Phát sóng qua vệ tinh
  2. Truyền hình vệ tinh (v.v.)
  3. Huyệt Thượng Tinh (DU23)

Từ ghép có 上星

Câu hỏi thường gặp

上星 nghĩa là gì?

上星 (shàngxīng) nghĩa là Phát sóng qua vệ tinh.

上星 đọc thế nào?

上星 đọc là shàngxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上星 là gì?

Âm Hán Việt của 上星 là "thượng tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.