上眼药 (shàngyǎnyào) nghĩa là nhỏ thuốc mắt, nói xấu ai đó.
上眼药 đọc thế nào?
上眼药 đọc là shàngyǎnyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 上眼药 là gì?
Âm Hán Việt của 上眼药 là "thượng nhãn dược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.