TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上眼药

shàngyǎnyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上眼藥

Âm Hán Việt THƯỢNG NHÃN DƯỢC

上眼药 nghĩa là nhỏ thuốc mắt, nói xấu ai đó.

Nghĩa của 上眼药

shàngyǎnyào

THƯỢNG NHÃN DƯỢCĐộng từphồn thể 上眼藥
  1. Nhỏ thuốc mắt
  2. ví Nói xấu ai đó
  3. Dèm pha

Câu hỏi thường gặp

上眼药 nghĩa là gì?

上眼药 (shàngyǎnyào) nghĩa là nhỏ thuốc mắt, nói xấu ai đó.

上眼药 đọc thế nào?

上眼药 đọc là shàngyǎnyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 上眼药 là gì?

Âm Hán Việt của 上眼药 là "thượng nhãn dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.