TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上空

shàngkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG KHÔNG

上空 nghĩa là trên không, trong bầu trời.

Nghĩa của 上空

shàngkōng

THƯỢNG KHÔNGDanh từ, Tính từ
  1. Trên không
  2. Trong bầu trời

Câu ví dụ với 上空

  • 人造卫星从河内上空飞过。 Rénzàowèixīng cóng Hénèi shàngkōng fēiguò.Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.Tatoeba #3537887

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

上空 nghĩa là gì?

上空 (shàngkōng) nghĩa là trên không, trong bầu trời.

上空 đọc thế nào?

上空 đọc là shàngkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上空 là gì?

Âm Hán Việt của 上空 là "thượng không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.