TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上脸

shàngliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上臉

Âm Hán Việt THƯỢNG KIỂM

上脸 nghĩa là đỏ mặt, trở nên tự mãn.

Nghĩa của 上脸

shàngliǎn

THƯỢNG KIỂMĐộng từphồn thể 上臉
  1. Đỏ mặt (khi uống rượu)
  2. Trở nên tự mãn (khi được khen)

Câu hỏi thường gặp

上脸 nghĩa là gì?

上脸 (shàngliǎn) nghĩa là đỏ mặt, trở nên tự mãn.

上脸 đọc thế nào?

上脸 đọc là shàngliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 上脸 là gì?

Âm Hán Việt của 上脸 là "thượng kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.