TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上贼船

shàngzéichuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上賊船

Âm Hán Việt THƯỢNG TẶC THUYỀN

上贼船 nghĩa là lên tàu cướp biển.

Nghĩa của 上贼船

shàngzéichuán

THƯỢNG TẶC THUYỀNĐộng từphồn thể 上賊船
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lên tàu cướp biển
  2. nghĩa bóng Kết giao với tội phạm

Câu hỏi thường gặp

上贼船 nghĩa là gì?

上贼船 (shàngzéichuán) nghĩa là lên tàu cướp biển.

上贼船 đọc thế nào?

上贼船 đọc là shàngzéichuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 上贼船 là gì?

Âm Hán Việt của 上贼船 là "thượng tặc thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.