TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上钩

shànggōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上鉤

Âm Hán Việt THƯỢNG CÂU

上钩 nghĩa là mắc câu.

Nghĩa của 上钩

shànggōu

THƯỢNG CÂUĐộng từphồn thể 上鉤
  1. Mắc câu

Câu hỏi thường gặp

上钩 nghĩa là gì?

上钩 (shànggōu) nghĩa là mắc câu.

上钩 đọc thế nào?

上钩 đọc là shànggōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 上钩 là gì?

Âm Hán Việt của 上钩 là "thượng câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.