TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上阵杀敌

shàngzhènshādí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上陣殺敵

Âm Hán Việt THƯỢNG TRẬN SÁT ĐỊCH

上阵杀敌 nghĩa là ra trận, tấn công kẻ địch.

Nghĩa của 上阵杀敌

shàngzhènshādí

THƯỢNG TRẬN SÁT ĐỊCHphồn thể 上陣殺敵
  1. Ra trận; tấn công kẻ địch

Câu hỏi thường gặp

上阵杀敌 nghĩa là gì?

上阵杀敌 (shàngzhènshādí) nghĩa là ra trận, tấn công kẻ địch.

上阵杀敌 đọc thế nào?

上阵杀敌 đọc là shàngzhènshādí (pinyin).

Âm Hán Việt của 上阵杀敌 là gì?

Âm Hán Việt của 上阵杀敌 là "thượng trận sát địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.